Viết một đoạn văn về sở thích của bạn bằng Tiếng Anh

loading...

Viết một đoạn văn về sở thích của bạn bằng Tiếng Anh/ Your hobbies

Swimming is not only my hobby, but also my favorite sport. I loved swimming when I was a child. My father taught me four main strokes of swimming, but I am not good at it all. My favourite swimming style is breast-stroke. In the past, I always went to the swimming pool three or four times a week.  I practiced a lot to improve my swimming skills. When I get married, although I am very busy with my work and family, I still try to go swimming once a week or twice a month. Because swimming is not just a leisure time’s activity but has many advantages that are good for human’s health. It helps me to keep fit and relax. Swimming also keeps me safe in the water. Swimming is interesting and pleasant, it is a good choice for a hobby. I love swimming.

Tạm dịch:

Bơi lội là không chỉ sở thích mà còn là môn thể thao yêu thích của tôi. Tôi thích bơi khi tôi còn là một đứa trẻ. Cha tôi dạy tôi bốn kiểu bơi chính, nhưng tôi không giỏi tất cả. Phong cách bơi ưa thích của tôi là bơi ếch. Ngày trước, tôi luôn luôn đi đến hồ bơi ba hoặc bốn lần một tuần. Tôi đã luyện tập rất nhiều để cải thiện kỹ năng bơi lội của tôi. Khi tôi kết hôn, mặc dù tôi rất bận rộn với công việc và gia đình, tôi vẫn cố gắng đi bơi mỗi tuần một lần hoặc hai lần một tháng. Bởi vì bơi không chỉ là hoạt động trong thời gian nghỉ ngơi mà còn có nhiều lợi ích cho sức khỏe con người. Nó giúp tôi để giữ dáng và thư giãn. Bơi lội cũng giúp an toàn khi ở trong nước. Bơi lội rất là thú vị và thoải mái. Nó là một lựa chọn tốt cho một sở thích. Tôi yêu bơi lội.

Vì chủ đề là hobbies and sports nên mình viết luôn sở thích là một môn thể thao. Thi vào hobbies hay your favorite sports thì cũng dùng được nhé. Chúc các bạn làm bài tốt!

Viết một đoạn văn về sở thích của bạn bằng Tiếng Anh
3.17 (63.33%) 6 votes

Tác giả Bee
loading...

Ý kiến nhận xét

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *